Bước tới nội dung

abadzivɔ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ewe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ aba (giường) + dzi + avɔ.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /à.bà.d͡zǐ.vɔ́/, [à.bà.d͡ʒǐ.v͈ɔ́]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

àbàdzǐvɔ́ (số ít xác định àbàdzǐvɔ́ lá hoặc àbàdzǐvɔ́á, số nhiều àbàdzǐvɔ́wó, xác định số nhiều àbàdzǐvɔ́áwó)

  1. Ga trải giường.

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1905), “abadzivɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục I, tr. 4
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906), “abadzivɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 31
  • Jim-Fugar, Dr. M.K.N.; Jim-Fugar, Nicholine (2017), “abadzivɔ”, trong Nuseline's Ewe-English Dictionary [Từ điển Ewe-Anh của Nuseline], ấn bản 1, Togo: Tự xuất bản, →ISBN, tr. 6