ga
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaː˧˧ | ɣaː˧˥ | ɣaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaː˧˥ | ɣaː˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
ga
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ga”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bhnong
[sửa]Danh từ
[sửa]ga
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Đông Hương
[sửa]Cách phát âm
Tính từ
ga
Tham khảo
- Julie Lefort (2023). Dongxiang-English glossary: Dunxian kielien yinyi kielien lugveqi.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
ga
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
ga
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ga”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Đại từ
[sửa]ga
- nó.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bhnong
- Danh từ tiếng Bhnong
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ hiện tại số ít tiếng Hà Lan
- Động từ mệnh lệnh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Na Uy
- Động từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Đại từ tiếng Rơ Ngao