abaissée

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

abaissée gc /a.be.se/

  1. Abaissée d'ailescái đập cánh (chim); sải bay (quãng bay sau mỗi lần đập cánh).

Tham khảo[sửa]