abaissant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực abaissant
/a.bɛ.sɑ̃/
abaissant
/a.bɛ.sɑ̃/
Giống cái abaissant
/a.bɛ.sɑ̃/
abaissant
/a.bɛ.sɑ̃/

abaissant /a.bɛ.sɑ̃/

  1. Hạ phẩm giá.
    Acte abaissant — hành vi hạ phẩm giá.

Tham khảo[sửa]