hạ
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːʔ˨˩ | ha̰ː˨˨ | haː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haː˨˨ | ha̰ː˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hạ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
hạ
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.
- Xuân qua hạ đến.
- Hết hạ sang thu.
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.
- Đi hạ.
- Ngồi hạ.
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Động từ
hạ
- Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.
- Hạ cờ.
- Hạ cây nêu.
- Hạ màn.
- Hạ bệ.
- Hạ thổ.
- Giảm bớt, giảm thấp hơn.
- Hạ giá.
- Hạ huyết áp.
- Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).
- Đánh chiếm.
- Hạ đồn.
- Hạ thành.
- Đánh thắng.
- Hạ đo ván đối thủ.
- Nêu lên cái cần thực hiện.
- Hạ quyết tâm.
- Hạ lệnh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
Cách phát âm
Danh từ
hạ
- đá.
Tham khảo
- Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mùa/Tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Danh từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng
