abonner

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

abonner ngoại động từ /a.bɔ.ne/

  1. Đặt mua, thuê bao thường kỳ cho (ai).
    Abonner un ami à un journal — đặt mua cho người bạn một tờ báo.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]