abstinent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

abstinent

  1. Ăn uống điều độ; kiêng khem.

Tham khảo[sửa]