uống

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
uəŋ˧˥ uəŋ˩˧ uəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
uəŋ˩˩ uəŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

uống

  1. tiêu dùng nước hay chất lỏng bằng miệng

Từ liên hệ[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)