acétone

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

acétone

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực acétone
/a.se.tɔn/
acétone
/a.se.tɔn/
Giống cái acétone
/a.se.tɔn/
acétone
/a.se.tɔn/

acétone gc /a.se.tɔn/

  1. (Hóa học) Axêton.

Tham khảo[sửa]