according
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- accourding (không còn dùng)
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]according
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accord.
Phó từ
[sửa]according (so sánh hơn more according, so sánh nhất most according)
- (không còn dùng) Theo, y theo.
- Tuỳ, tuỳ theo.
- Each one is commended according as his merits.
- Mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “according”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ có hậu tố -ing tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh