achalay
Giao diện
Tiếng Quechua
[sửa]Động từ
[sửa]achalay
- (ngoại động từ) Trang trí, tô điểm, làm đẹp.
- Sipaskunaqa ñawrap llimphi t'ikawanmi chukunkuta achalanku.
- Các cô gái trang trí mũ của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.
Chia động từ
[sửa]1 Dạng chia động từ -niku chỉ có ở phương ngữ Ayacucho-Chanca.
2 Dạng -sun thường là là "bạn và tôi", trong khi dạng -sunchik thường là "bạn, tôi và người khác".