Bước tới nội dung

achalay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quechua

[sửa]

Động từ

[sửa]

achalay

  1. (ngoại động từ) Trang trí, tô điểm, làm đẹp.
    Sipaskunaqa ñawrap llimphi t'ikawanmi chukunkuta achalanku.
    Các cô gái trang trí mũ của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của achalay
nguyên mẫu achalay
chủ thể achalaq
phân từ hiện tại achalaspa
phân từ quá khứ achalasqa
phân từ tương lai achalana
số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất (chủ ngữ) ngôi thứ nhất (tân ngữ) ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ñuqa qam pay ñuqanchik ñuqayku qamkuna paykuna
hiện tại achalani achalanki achalan achalanchik achalayku
achalaniku1
achalankichik achalanku
quá khứ
(trần thuật)
achalarqani achalarqanki achalarqan achalarqanchik achalarqayku
achalarqaniku
achalarqankichik achalarqanku
quá khứ
(tường thuật)
achalasqani achalasqanki achalasqan achalasqanchik achalasqayku
achalasqaniku
achalasqankichik achalasqanku
tương lai achalasaq achalanki achalanqa achalasunchik achalasaqku achalankichik achalanqaku
mệnh lệnh qam pay ñuqanchik qamkuna paykuna
khẳng định achalay achalachun achalasun2
achalasunchik
achalaychik achalachunku
phủ định ama
achalaychu
ama
achalachunchu
ama achalasunchu
ama achalasunchikchu
ama
achalaychikchu
ama
achalachunkuchu

1 Dạng chia động từ -niku chỉ có ở phương ngữ Ayacucho-Chanca.
2 Dạng -sun thường là là "bạn và tôi", trong khi dạng -sunchik thường là "bạn, tôi và người khác".

Xem thêm

[sửa]