Bước tới nội dung

acromegalia

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: acromegàlia

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Latinh Tân thời acromegalia, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄκρον (ákron)μέγας (mégas).

Danh từ

[sửa]

acromegalia (không đếm được)

  1. (bệnh) Dạng thay thế của acromegaly.

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ acro- + -megalia.

Cách phát âm

[sửa]
 

  • Tách âm: a‧cro‧me‧ga‧li‧a

Danh từ

[sửa]

acromegalia gc (số nhiều acromegalias)

  1. (bệnh) Bệnh to cực.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp acromégalie, tương đương từ acro- + -megalia.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /akɾomeˈɡalja/ [a.kɾo.meˈɣ̞a.lja]
  • Vần: -alja
  • Tách âm tiết: a‧cro‧me‧ga‧lia

Danh từ

[sửa]

acromegalia gc (số nhiều acromegalias)

  1. (bệnh) Bệnh to cực.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp acromégalie.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /a.kro.me.ɡaˈli.a/[1]
  • Vần: -ia
  • Tách âm: a‧cro‧me‧ga‧lì‧a

Danh từ

[sửa]

acromegalia gc (số nhiều acromegalie)

  1. (y học) Bệnh to cực.

Tham khảo

[sửa]
  1. acromegalia, Dizionario Italiano Olivetti, Olivetti Media Communication

Đọc thêm

[sửa]
  • acromegalia, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana

Từ đảo chữ

[sửa]