adash
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Danh từ
[sửa]adásh gđ (số nhiều adáshë, dạng xác định adáshi, số nhiều xác định adáshët)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “adash”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
- Newmark, Leonard (1999) “adash”, trong Oxford Albanian-English Dictionary [Từ điển Albani-Anh của Oxford]
- “adash”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
- Bản mẫu:R:sq:Bufli-Rocchi
Tiếng Uzbek
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Azerbaijan adaş, tiếng Bashkir аҙаш (aźaş), tiếng Kazakh адас (adas), tiếng Kyrgyz атташ (attaş), tiếng Nam Altai адаш (adaş), tiếng Tatar адаш (adaş), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ adaş, tiếng Turkmen adaş, tiếng Tuva атташ (attaş), tiếng Duy Ngô Nhĩ ئاداش (adash).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]adash (số nhiều adashlar)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | adash | adashlar |
| gen. | adashning | adashlarning |
| dat. | adashga | adashlarga |
| def. acc. | adashni | adashlarni |
| loc. | adashda | adashlarda |
| abl. | adashdan | adashlardan |
| sil. | adashdek | adashlardek |