affin

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực affin
/a.fɛ̃/
affin
/a.fɛ̃/
Giống cái affin
/a.fɛ̃/
affin
/a.fɛ̃/

affin /a.fɛ̃/

  1. Tương tự, thân cận.
    Langues affines — những ngôn ngữ thân cận
    Formes affines — (sinh vật học) dạng thân cận
  2. (Toán học) Afin.
    Géométrie affine — hình học afin

Tham khảo[sửa]