Bước tới nội dung

agar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ ɣaː˧˧˧˥ ɣaː˧˥˧˧ ɣaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ɣaː˧˥˧˥˧ ɣaː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

agar

  1. Chất keo chiết xuất từ các loài tảo biển, tan trong nước sôi, khi nguội thì đông lại có màu trắng, được dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm.

Tham khảo

[sửa]
  • agar”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Tunni

[sửa]

Động từ

[sửa]

agar

  1. nhìn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]

Liên từ

[sửa]

agar

  1. nếu.