nhìn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲi̤n˨˩ | ɲin˧˧ | ɲɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲin˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nhìn
- Chú ý trông.
- Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
- Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố Hữu)
- Xem xét, nhận định.
- Nhìn vấn đề một cách khách quan.
- Trông nom.
- Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
- Để mắt tới.
- Không có thì giờ nhìn đến sách vở.
- Thừa nhận.
- Bố nó không nhìn nó nữa.
- Trông ra, đối diện với.
- Nhà ông ấy nhìn ra sông.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhìn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
Danh từ
nhìn
- (Nùng Inh) gân.
Tham khảo
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɲin˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɲin˩]
Động từ
nhìn
- thấy.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nùng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày