Bước tới nội dung

aine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
aine
/ɛn/
aines
/ɛn/

aine gc /ɛn/

  1. (Giải phẫu) Bẹn.
  2. Que xâu (để hun khói).

Tham khảo