akimbo

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

akimbo /ə.ˈkɪm.ˌboʊ/

  1. Chống nạnh.
    to stand with arms akimbo — đứng tay chống nạnh

Tham khảo[sửa]