aksent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít aksent aksenten
Số nhiều aksenter aksentene

aksent

  1. Giọng, âm, điệu khác lạ.
    Hun er flink i norsk, men har litt aksent.
  2. (Văn) Dấu nhấn.
    Ordet "bedømme" har aksenten på annen stavelse.
  3. Dấu (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng. . . ).
    Ordet "alle" skrives ofte med aksent.

Tham khảo[sửa]