giọng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ʔwŋ˨˩ | ja̰wŋ˨˨ | jawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟawŋ˨˨ | ɟa̰wŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
giọng
- Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
- Giọng ồm ồm.
- Hạ thấp giọng.
- Có giọng nói dễ nghe.
- Luyện giọng.
- Cách phát âm riêng của một địa phương.
- Bắt chước giọng miền Trung.
- Nói giọng Huế.
- Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.
- Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.
- Lên giọng kẻ cả.
- Giọng văn đanh thép.
- Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).
- (Chm.) . Gam đã xác định âm chủ.
- Giọng fa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giọng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)