Bước tới nội dung

aktivum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh activum, giống trung số ít của activus.

Danh từ

[sửa]

aktivum gt (xác định số ít aktivet hoặc aktivumet, bất định số nhiều aktiver hoặc aktiva hoặc aktivumer, xác định số nhiều aktiva hoặc aktivaene hoặc aktivuma hoặc aktivumene)

  1. Lợi ích, lợi điểm.
    Hennes arbeidsvilje er et stort aktivum.
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
  2. Tích sản.
    Bedriftens aktiva er 100 millioner kroner.
    (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Tham khảo

[sửa]