Bước tới nội dung

aktor

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: aktör, aktór, aktør

Tiếng Albani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aktor  (số nhiều aktorë); giống cái tương đương aktore

  1. (điện ảnh, truyền hình, sân khấu) Nam diễn viên.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của aktor
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách aktor aktori aktorë aktorët
đối cách aktorin
dữ cách aktori aktorit aktorëve aktorëve
ly cách aktorësh

Đọc thêm

[sửa]
  • “aktor”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
  • Newmark, Leonard (1999), “aktor”, trong Oxford Albanian-English Dictionary [Từ điển Albani-Anh của Oxford]
  • aktor”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh āctor.[1] Tiếng Slovene.[2] Chứng thực lần đầu vào 1587.[3]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈak.tɔr/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -aktɔr
  • Tách âm tiết: ak‧tor

Danh từ

[sửa]

aktor  người (giống cái tương đương aktorka, diminutive aktorzyk, augmentative aktorzyna,aktorzysko)

  1. (điện ảnh, truyền hình, sân khấu) Nam diễn viên.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
tính từ
phó từ
động từ

Tham khảo

[sửa]
  1. Witold Doroszewski (biên tập) (1958–1969), “aktor”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), Warszawa: PWN
  2. Bańkowski, Andrzej (2000), “aktor”, trong Etymologiczny słownik języka polskiego [Từ điển từ nguyên tiếng Ba Lan] (bằng tiếng Ba Lan)
  3. Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “aktor”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku

Đọc thêm

[sửa]
  • aktor, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • aktor, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
  • Aleksander Zdanowicz (1861), “aktor”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861

Tiếng Indonesia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan acteur (nam diễn viên), từ tiếng Pháp trung đại acteur, từ tiếng Latinh āctor (doer), từ agō. Xem thêm aktris.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aktor

  1. (điện ảnh, truyền hình, sân khấu) Nam diễn viên.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Pnar

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aktor

  1. (điện ảnh, truyền hình, sân khấu) Nam diễn viên.
  2. Nam anh hùng.

Tham khảo

[sửa]
  • Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.

Tiếng Tagalog

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha actor, từ tiếng Latinh āctor.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tagalog tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ʔakˈtoɾ/ [ʔɐkˈt̪oɾ]
  • Vần: -oɾ
  • Tách âm tiết: ak‧tor

Danh từ

[sửa]

aktór (Baybayin spelling ᜀᜃ᜔ᜆᜓᜇ᜔)

  1. (điện ảnh, truyền hình, sân khấu) Nam diễn viên.

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]