aktor
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | aktor | aktoren |
| Số nhiều | aktorer | aktorene |
aktor gđ
- (Luật) Biện lý, công tố viên, chưởng lý.
- Aktor la ned påstand om 5 års fengsel.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aktor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pnar
[sửa]Danh từ
[sửa]aktor
Tham khảo
[sửa]- Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.