aktor
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Danh từ
[sửa]aktor gđ (số nhiều aktorë); giống cái tương đương aktore
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “aktor”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
- Newmark, Leonard (1999), “aktor”, trong Oxford Albanian-English Dictionary [Từ điển Albani-Anh của Oxford]
- “aktor”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn học tập từ tiếng Latinh āctor.[1] Tiếng Slovene.[2] Chứng thực lần đầu vào 1587.[3]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aktor gđ người (giống cái tương đương aktorka, diminutive aktorzyk, augmentative aktorzyna,aktorzysko)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]tính từ
phó từ
động từ
Tham khảo
[sửa]- ↑ Witold Doroszewski (biên tập) (1958–1969), “aktor”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), Warszawa: PWN
- ↑ Bańkowski, Andrzej (2000), “aktor”, trong Etymologiczny słownik języka polskiego [Từ điển từ nguyên tiếng Ba Lan] (bằng tiếng Ba Lan)
- ↑ Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “aktor”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
Đọc thêm
[sửa]- aktor, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- aktor, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Aleksander Zdanowicz (1861), “aktor”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
Tiếng Indonesia
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan acteur (“nam diễn viên”), từ tiếng Pháp trung đại acteur, từ tiếng Latinh āctor (“doer”), từ agō. Xem thêm aktris.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aktor
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “aktor”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Pnar
[sửa]Danh từ
[sửa]aktor
Tham khảo
[sửa]- Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.
Tiếng Tagalog
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha actor, từ tiếng Latinh āctor.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aktór (Baybayin spelling ᜀᜃ᜔ᜆᜓᜇ᜔)
Từ liên hệ
[sửa]- adyenda
- ahenda
- ahensiya
- ahensiya de-empenyo
- ahente
- ahilidad
- ahitador
- ahitasyon
- aksiyon
- aksiyonista
- akta
- aktiba
- aktibado
- aktibasyon
- aktibidad
- aktibidades
- aktibismo
- aktibista
- aktibo
- akting
- aktitud
- akto
- aktris
- aktuwal
- aktuwali
- aktuwalidad
- aktuwaryo
- aktuwasyon
- ambigwidad
- ambigwo
- bos-aktiba
- eksakto
- eksamen
- eksamina
- eksaminado
- eksaminador
- eksihensiya
- ensayado
- ensayo
- inaksiyon
- inaktibo
- inter-aksiyon
- papel de ahensiya
- reaksiyon
- reaksiyonaryo
- reaktibasyon
- reaktibidad
- reaktibo
- retroaktibo
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “aktor”, trong KWF Diksiyonaryo ng Wikang Filipino, Komisyon sa Wikang Filipino, 2024
- Bản mẫu:R:Pambansang Diksiyonaryo
- Bản mẫu:R:tl:Pinoy Dictionary
- Bản mẫu:R:tl:Hispanismos 1972
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ giống đực tiếng Albani
- sq:Điện ảnh
- sq:Truyền hình
- sq:Sân khấu
- sq:Diễn xuất
- sq:Người đàn ông
- sq:Nghề nghiệp
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ba Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/aktɔr
- Vần:Tiếng Ba Lan/aktɔr/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ hữu sinh chỉ người tiếng Ba Lan
- pl:Điện ảnh
- pl:Truyền hình
- pl:Sân khấu
- pl:Diễn xuất
- pl:Người đàn ông
- pl:Nghề nghiệp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂eǵ- tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Indonesia
- Từ 2 âm tiết tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Vần:Tiếng Indonesia/ɔr
- Vần:Tiếng Indonesia/ɔr/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- id:Điện ảnh
- id:Truyền hình
- id:Sân khấu
- id:Diễn xuất
- id:Người đàn ông
- id:Nghề nghiệp
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar
- pbv:Điện ảnh
- pbv:Truyền hình
- pbv:Sân khấu
- pbv:Diễn xuất
- pbv:Người đàn ông
- pbv:Nghề nghiệp
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Tagalog
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Tagalog
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tagalog
- Từ 2 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Vần:Tiếng Tagalog/oɾ
- Vần:Tiếng Tagalog/oɾ/2 âm tiết
- tiếng Tagalog terms with mabilis pronunciation
- Mục từ tiếng Tagalog
- Danh từ tiếng Tagalog
- tiếng Tagalog terms with missing Baybayin script entries
- tiếng Tagalog terms with Baybayin script
- tl:Điện ảnh
- tl:Truyền hình
- tl:Sân khấu
- tl:Diễn xuất
- tl:Người đàn ông
- tl:Nghề nghiệp
