albeit

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɔl.ˈbi.ət]

Liên từ[sửa]

albeit /ɔl.ˈbi.ət/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Mặc dù, , dẫu.
    he tried albeit without success — anh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công

Tham khảo[sửa]


conjonction