dù
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zṳ˨˩ | ju˧˧ | ju˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟu˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

dù
- (Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
- Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.
- Che dù.
- Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.
- Tập nhảy dù.
- Thả dù pháo sáng.
- (Khẩu ngữ) . Binh chủng bộ đội nhảy dù.
- Sư đoàn dù.
- Lính dù.
Đồng nghĩa
- đồ che mưa nắng
Dịch
- đồ che mưa nắng
- Tiếng Nga: зонтик (zóntik) gđ
- Tiếng Pháp: parapluie gđ
- phương tiện dùng sức cản của không khí
Giới từ
dù
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dù”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)