alcalescent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

alcalescent (giống cái số ít alcalescente, giống đực số nhiều alcalescents, giống cái số nhiều alcalescentes)

  1. (Hóa học) Trở kiềm, hóa kiềm.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

alcalescent (so sánh hơn more alcalescent, so sánh nhất most alcalescent)

  1. Cách viết khác của alkalescent