Bước tới nội dung

alfi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ả Rập أَلْف (ʔalf).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈalfi/ [ˈʔʌlfɪ]
  • Tách âm: al‧fi

Danh từ

[sửa]

álfi  (số nhiều alfitté gc)

  1. Nghìn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của álfi

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (không còn dùng) kúum

Tham khảo

[sửa]
  • E. M. Parker; R. J. Hayward (1985) “àlfi”, trong An Afar-English-French dictionary (with Grammatical Notes in English) [Từ điển Afar-Anh-Pháp (với ghi chú ngữ pháp bằng tiếng Anh)], Đại học Luân Đôn, →ISBN
  • Mohamed Hassan Kamil (2004) Parlons Afar: Langue et Culture, L'Hammartan, →ISBN, tr. 77
  • Mohamed Hassan Kamil (2015) L’afar: description grammaticale d’une langue couchitique (Djibouti, Erythrée et Ethiopie), Paris: Université Sorbonne Paris Cité (doctoral thesis), tr. 197

Tiếng Bắc Âu cổ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alfi

  1. Dạng dữ cách số ít của alfr