alfi
Giao diện
Tiếng Afar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ả Rập أَلْف (ʔalf).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]álfi gđ (số nhiều alfitté gc)
Biến cách
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]- (không còn dùng) kúum
Tham khảo
[sửa]- E. M. Parker; R. J. Hayward (1985) “àlfi”, trong An Afar-English-French dictionary (with Grammatical Notes in English) [Từ điển Afar-Anh-Pháp (với ghi chú ngữ pháp bằng tiếng Anh)], Đại học Luân Đôn, →ISBN
- Mohamed Hassan Kamil (2004) Parlons Afar: Langue et Culture, L'Hammartan, →ISBN, tr. 77
- Mohamed Hassan Kamil (2015) L’afar: description grammaticale d’une langue couchitique (Djibouti, Erythrée et Ethiopie), Paris: Université Sorbonne Paris Cité (doctoral thesis), tr. 197
Tiếng Bắc Âu cổ
[sửa]Danh từ
[sửa]alfi