allemaal

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Hà Lan[sửa]

Đại từ[sửa]

allemaal

  1. cả, hết
    Is dat allemaal voor mij?
    Cho tôi hết hả?
  2. tiểu từ biểu lộ sự nghi ngờ về hành vi của người khác
    Wat doen jullie daar allemaal?
    Các bạn đang làm gì đó?