cả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ː˧˩˧ kaː˧˩˨ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˩ ka̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

cả

  1. To, lớn.
    Đũa cả.
    Con cả.
    Nghĩa cả.
  2. Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
    Cả ăn.
    Cả ghen.
  3. Tất cả, không trừ một cá thể nào.
    Cả vùng đều biết tin này .
    Cả nước một lòng .
    Mưa cả ngày cả đêm.
  4. Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
    Không ai biết cả .
    Chưa ai đến cả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]