alors

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

alors /a.lɔʁ/

  1. Lúc bấy giờ, lúc đó.
    Les mœurs d’alors — những phong tục lúc đó
  2. Thế thì, vậy thì.
    Alors, n'en parlons plus — thế thì ta đừng nói đến việc ấy nữa
    alors? — thế bây giờ phải làm gì nào?+ thế rồi ra sao? thế rồi sao nữa?
    alors que — trong khi, khi mà
    Alors que vous étiez malade — trong khi anh ốm+ tuy rằng, mặc dầu
    Vous avez fait cela, alors que je vous l’avais défendu — anh đã làm việc ấy, mặc dù tôi đã cấm anh
    et alors? — thế thì sao?
    jusqu'alors — đến lúc đó
    non, mais alors! — (thân mật) vô lý, không thể được

Tham khảo[sửa]