ambiguously

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.li/

Phó từ[sửa]

ambiguously /æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.li/

  1. Mơ hồ, nhập nhằng.

Tham khảo[sửa]