Bước tới nội dung

amin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bakung

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Trung Dusun lamin và tiếng Kadazan bờ biển hamin.

Danh từ

[sửa]

amin

  1. Ngôi nhà.
    Đồng nghĩa: uma'
  2. Phòng.

Tiếng Bokar

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amin

  1. Câu chuyện.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Động từ

[sửa]

amin

  1. Dạng biến tố của amar:
    1. ngôi thứ ba số nhiều hiện tại giả định
    2. ngôi thứ ba số nhiều mệnh lệnh

Tiếng Degema

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Edoid nguyên thủy *a-mɪ̃.

Danh từ

[sửa]

ạmị́ṇ́

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • O. G. Iwo, A social history of Degema (1991)

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

ami +‎ -n

Đại từ

[sửa]

amin

  1. Dạng superessive số ít của ami

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amin (số nhiều aminok)

  1. (hóa hữu cơ) Amine.
Biến cách
[sửa]
Biến tố (thân từ: -o-, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. amin aminok
acc. amint aminokat
dat. aminnak aminoknak
ins. aminnal aminokkal
cfi. aminért aminokért
tra. aminná aminokká
ter. aminig aminokig
esf. aminként aminokként
esm. — —
ine. aminban aminokban
spe. aminon aminokon
ade. aminnál aminoknál
ill. aminba aminokba
sbl aminra aminokra
all. aminhoz aminokhoz
ela. aminból aminokból
del. aminról aminokról
abl. amintól aminoktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
aminé aminoké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
aminéi aminokéi
Dạng sở hữu của amin
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
aminom aminjaim
ngôi 2
số ít
aminod aminjaid
ngôi 3
số ít
aminja aminjai
ngôi 1
số nhiều
aminunk aminjaink
ngôi 2
số nhiều
aminotok aminjaitok
ngôi 3
số nhiều
aminjuk aminjaik

Tiếng Indonesia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai amin, từ tiếng Ả Rập آمِين (ʔāmīn), từ tiếng Aram ܐܡܝܢ (ʾāmēyn), từ tiếng Do Thái אָמֵן (ʾāmēn).

Cách phát âm

[sửa]
  • (tiếng Indonesia tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈamin/ [ˈa.mɪn]
  • Vần: -amin
  • Tách âm: a‧min

Trợ từ

[sửa]

amin

  1. (Kitô giáo, Hồi giáo) Amen.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Khang Gia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *amïn.

Danh từ

[sửa]

amin

  1. Cuộc sống.

Tham khảo

[sửa]
  • Hans, Nugteren (2011), Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages‎, Universiteit Leiden, →ISBN

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Chứng thực lần đầu vào thế kỷ 19.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amin gđ vs

  1. (hóa hữu cơ) Amine.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amin gch (xác định số ít aminen, bất định số nhiều aminer)

  1. (hóa hữu cơ) Amine.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *amïn.

Danh từ

[sửa]

amin

  1. Cuộc sống, số phận.

Tham khảo

[sửa]
  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN
  • Julie Lefort (2023). Dongxiang-English glossary: Dunxian kielien yinyi kielien lugveqi.