Thể loại:Danh từ tiếng Đông Hương
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Đông Hương dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Đông Hương là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Đông Hương”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 476 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
- badulu
- baduru
- baer
- bagva
- bagvachou
- bagvachou fugie
- bailin
- ban
- banbanzi
- banbu
- banbun
- banche
- banden
- banfa
- bangbangzi
- banxiang
- baodei
- baojien
- basi
- batulu
- baturu
- bawa
- baza
- beizi
- biechin
- bierei
- biinzi
- binjilin
- bixiu
- bogvon
- boro
- borun chighin
- borun kha
- borun nudun
- borunchi
- borunjian
- bosi
- budan
- bula
- bulang
- bunzhu
- buwa
C
D
G
- gaga
- gajieiau
- gang
- ganguzi
- gayi jiao
- gayijio
- ghalebu
- ghimusun
- gholei
- ghon
- ghoni
- ghuala
- ghudan
- ghudu ghudu
- ghudughuduji
- ghudusun
- ghugvan
- ghura
- Ghuragvan
- ghurghei
- ghurun
- ghuzhun
- gie
- gieda
- giegun
- giegvun
- giegvun tegha
- giekuni
- gien
- gieren
- gochu
- golo
- gongo
- gonshaitan
- gonzheilie
- goye
- guaigun
- guhua
- guhuashu