Thể loại:Mục từ tiếng Đông Hương
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Đông Hương.
- Thể loại:Danh từ tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Đông Hương dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Đông Hương: tiếng Đông Hương lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Đông Hương.
- Thể loại:Tính từ tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Đông Hương được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Yếu tố sau tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về yếu tố sau (postposition) tiếng Đông Hương.
- Thể loại:Đại từ tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Đông Hương.
- Thể loại:Động từ tiếng Đông Hương: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Đông Hương là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 9 thể loại con sau, trên tổng số 9 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Đông Hương (35 tr.)
D
Đ
- Đại từ tiếng Đông Hương (22 tr.)
- Địa danh tiếng Đông Hương (6 tr.)
- Động từ tiếng Đông Hương (190 tr.)
M
P
- Phó từ tiếng Đông Hương (33 tr.)
T
- Tính từ tiếng Đông Hương (62 tr.)
Y
- Yếu tố sau tiếng Đông Hương (1 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Đông Hương”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 853 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
- badulu
- baduru
- baer
- bagva
- bagvachou
- bagvachou fugie
- bai
- bailin
- balu
- ban
- banbanzi
- banbu
- banbun
- banche
- banden
- banfa
- bangbangzi
- banji
- banla
- banman
- banxiang
- baodei
- baohu
- baojien
- bara
- barei
- basi
- batulu
- baturu
- bawa
- bayasi
- baza
- Baza
- bazila
- Beijin
- beilie
- beizi
- bi
- biechin
- biehuhuji
- bierei
- biinzi
- bijien
- binjilin
- bixin
- bixiu
- bogvon
- bogvoni
- boro
- borun
- borun chighin
- borun kha
- borun nudun
- borunchi
- borunjian
- bosi
- budan
- bula
- bulang
- bunda
- bunzhu
- buwa
C
D
- dadou
- dagva
- dagvan
- daifu
- daila
- daizi
- dali
- dalou
- dan
- dangao
- dangha
- danla
- danlei
- danyen
- danzi
- dao
- daola
- daoli
- daozi
- daqinla
- darasuda
- darasun
- darasutu
- dawa
- dawala
- dogvolo
- dolon
- don
- donji
- doufu
- dozohei
- duiwo
- duiyen
- dumuqiao
- dunda
- dunda ghurun
- Dunxian
- Dunxian kielien
- dunxian kun
- dunxianzu
- Dunxianzu Zizhixien
- dunya
- duran
- duya
- duyi
- dzhiatshien