Bước tới nội dung

amota

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

amota

  1. Thu, lượm, nhặt, gom.

Tham khảo

[sửa]
  • Ian Smith; Morris Timothy Ama (1985), A Dictionary of Juba Arabic & English [Từ điển tiếng Ả Rập Juba và Anh], ấn bản 1, Juba: The Committee of The Juba Cheshire Home and Centre for Handicapped Children, tr. 120

Tiếng Latinh

[sửa]

Phân từ

[sửa]

āmōta

  1. Dạng biến tố của āmōtus:
    1. danh cách/hô cáchgiống cái số ít
    2. danh cách/đối cách/hô cáchgiống trung số nhiều

Phân từ

[sửa]

āmōtā

  1. Dạng ly cáchgiống cái số ít của āmōtus

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /aˈmota/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ota
  • Tách âm: a‧mo‧ta

Tính từ

[sửa]

amota (đối cách số ít amotan, số nhiều amotaj, đối cách số nhiều amotajn)

  1. Dạng số ít tương lai bị động phân từ của ami