Bước tới nội dung

amu

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cắt từ của Amuzgo and amuzgo.

Ký tự

[sửa]

amu

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Amuzgo.

Tiếng Ama

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amu

  1. Mũi.

Tiếng Amanab

[sửa]

Phó từ

[sửa]

amu

  1. Hôm qua.

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amu (số nhiều amus)

  1. Dạng viết tắt của atomic mass unit.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Annobón

[sửa]

Đại từ

[sửa]

amu

  1. Tôi (đại từ ở ngôi thứ nhất số ít).

Tham khảo

[sửa]
  • Jacques Arends, Pieter Muysken, Norval Smith (biên tập) (1994), Pidgins and Creoles: an introduction (bằng tiếng Annobón)
  • John H. McWhorter (2005), Defining Creole (bằng tiếng Annobón)

Tiếng Asturias

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Tây Ban Nha amo.

Danh từ

[sửa]

amu  (số nhiều amos)

  1. Chủ nhân
  2. Ông chủ.

Tiếng Bảo An

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amu

  1. (Cam Túc) Mẹ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha hamo.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /amu/ [a.mu]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -amu, -u
  • Tách âm: a‧mu

Danh từ

[sửa]

amu vs

  1. (ngư nghiệp) Lưỡi câu .

Biến cách

[sửa]
Biến cách của amu (vô sinh thân từ V)
bất định số ít số nhiều số nhiều (gần người nói)
tuyệt cách amu amua amuak amuok
khiển cách amuk amuak amuek amuok
dữ cách amuri amuari amuei amuoi
sinh cách amuren amuaren amuen amuon
cách kèm amurekin amuarekin amuekin amuokin
gây khiến amurengatik amuarengatik amuengatik amuongatik
hưởng cách amurentzat amuarentzat amuentzat amuontzat
cách công cụ amuz amuaz amuez amuotaz
định vị cách amutan amuan amuetan amuotan
định vị cách amutako amuko amuetako amuotako
đích cách amutara amura amuetara amuotara
kết cách amutaraino amuraino amuetaraino amuotaraino
trực cách amutarantz amurantz amuetarantz amuotarantz
điểm cách amutarako amurako amuetarako amuotarako
ly cách amutatik amutik amuetatik amuotatik
chiết phân cách amurik
cách hoàn chỉnh amutzat

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Higaonon

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amù

  1. Khỉ.

Tiếng Jumaytepeque

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amu

  1. Nhện.

Tham khảo

[sửa]
  • Chris Rogers, The Use and Development of the Xinkan Languages

Tiếng Kambera

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *ʀamut, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ʀamut.

Danh từ

[sửa]

amu

  1. Rễ.

Tiếng Karekare

[sửa]

Danh từ

[sửa]

àmù

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Takács, Gábor (2007), Etymological Dictionary of Egyptian, tập 3, Leiden: Brill, →ISBN, tr. 201, →ISBN:
    [] we should carefully distinguish the following Ch. roots from AA *m-ˀ "water" [GT]:
    (1) Ch. *h-m "water" [GT]: WCh. *hama [Stl.]: AS *ham (Gmy. *hām) [GT 2004, 153] = *am [Stl. 1977] = *ham [Dlg.] = *ham [Stl. 1987]: [] Krkr. àmù [Schuh], []

Tiếng Mangghuer

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amu

  1. Cây .

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

amu

  1. Rōmaji của あむ

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

amu

  1. Dạng mệnh lệnh của ami