Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ke˧˧ke˧˥ke˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ke˧˥ke˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
    Hạt cây .
    Buồn ăn cơm nếp, cháo , thịt gà. (ca dao)
  2. Con .
    Kể lể con cà, con .

Động từ[sửa]

  1. Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
    chân bàn.
    Dù trăm chỗ lệch cũng cho bằng. (ca dao)
  2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.
    bộ bàn ghế giữa phòng.
    Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai lại (Xuân Thủy)
  3. Biên ra.
    Bác sĩ đơn thuốc.
  4. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.
    tài sản.

Tham khảo[sửa]