anal

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

anal /ˈeɪ.nᵊl/

  1. (Giải phẫu) (thuộc) hậu môn.

Tham khảo[sửa]