anskaffe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å anskaffe
Hiện tại chỉ ngôi anskaffer
Quá khứ anskaffa, anskaffet
Động tính từ quá khứ anskaffa, anskaffet
Động tính từ hiện tại

anskaffe

  1. Mua, tậu, sắm.
    Jeg har anskaffet meg bil.
    Kontoret har anskaffet en kopieringsmaskin.

Tham khảo[sửa]