sắm
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "sam"
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (Đông Bắc Bộ) thắm
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sam˧˥ | ʂa̰m˩˧ | ʂam˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂam˩˩ | ʂa̰m˩˧ | ||
Động từ
[sửa]sắm (攕)
- (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nào.
- Sắm quần áo cưới.
- Sắm tết.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sắm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)