Bước tới nội dung

anslå

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å anslå
Hiện tại chỉ ngôi anslår
Quá khứ anslo
Động tính từ quá khứ anslått
Động tính từ hiện tại

anslå

  1. Lượng chừng, ước tính, phỏng tính, ước lượng.
    Jeg vil anslå hennes alder til ca. førti år.
    Jeg anslår utgiftene til fem tusen kroner.

Tham khảo

[sửa]