anslå
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anslå |
| Hiện tại chỉ ngôi | anslår |
| Quá khứ | anslo |
| Động tính từ quá khứ | anslått |
| Động tính từ hiện tại | — |
anslå
- Lượng chừng, ước tính, phỏng tính, ước lượng.
- Jeg vil anslå hennes alder til ca. førti år.
- Jeg anslår utgiftene til fem tusen kroner.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “anslå”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)