antall

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy (Nynorsk)[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít antall antallet
Số nhiều antall antalla, antallene

antall

  1. Số lượng.
    Antallet trafikkulykker går nedover.
    Et stort antall tilskuere var møtt opp.

Tham khảo[sửa]