antall
Giao diện
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | antall | antallet |
| Số nhiều | antall | antalla, antallene |
antall gđ
- Số lượng.
- Antallet trafikkulykker går nedover.
- Et stort antall tilskuere var møtt opp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “antall”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)