antsy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
antsy

Cấp hơn
more antsy

Cấp nhất
most antsy

antsy (cấp hơn more antsy, cấp nhất most antsy)

  1. Cực kỳ lo lắng.
    Dick got antsy the day he put to sea - Dck cực kỳ lo lắng vào cái ngày mà cậu ấy bắt đầu rời đất liền đi biển.