Bước tới nội dung

apui

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aceh

[sửa]
apui

Bản mẫu:ace-spelling

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Chăm nguyên thủy *ʔapuy, từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *apuy, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *hapuy, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *Sapuy. So sánh với tiếng Chăm Đông apui.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apui

  1. Lửa.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apui

  1. Lửa.

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Danh từ

[sửa]

apui

  1. Lửa.

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

apui

  1. Dạng trần thuật/giả định hiện tạingôi thứ hai số ít của apune