Thể loại:Danh từ tiếng Bih
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Bih dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Bih là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Bih”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 263 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- abao
- abăn
- abâo
- abrei
- adăng
- adei
- adŏ
- adŭ
- aduân
- adŭng
- aê
- aê duân
- agăr
- ahŭng
- akei
- akê̆ñ
- akŏ
- akŏk
- alâo
- ale
- alê
- aluh
- ama
- amet
- amet awa
- amĭ
- amĭ ama
- ana
- ana kayâo
- ana punŭt
- anak
- anăn
- angĭn
- angĭt
- angu
- anôk
- anuăr
- añuăr
- añuê
- añuê abăn
- añuôi
- apui
- arăng
- arbŭng
- ardeh
- areng
- arlang
- arlin
- arlô
- arlô tăm
- armông
- arñan
- arnap
- arsa
- artak
- arŭm
- asâo
- aseh
- asei
- asei djăm
- asei prlei
- asuk
- asŭng
- ate
- awa
- awak
- awe
- aya
- ayŏng
- ayŏng adei