Thể loại:Mục từ tiếng Bih
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Bih.
- Thể loại:Danh từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Bih dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Giới từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về giới từ tiếng Bih.
- Thể loại:Liên từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Bih.
- Thể loại:Loại từ tiếng Bih: tiếng Bih terms that classify nouns according to their meanings.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Bih: tiếng Bih lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Bih.
- Thể loại:Thán từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Bih.
- Thể loại:Tính từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Bih được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Bih.
- Thể loại:Động từ tiếng Bih: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Bih là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 10 thể loại con sau, trên tổng số 10 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Bih (11 tr.)
- Động từ tiếng Bih (82 tr.)
G
- Giới từ tiếng Bih (1 tr.)
L
- Liên từ tiếng Bih (1 tr.)
- Loại từ tiếng Bih (8 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Bih (101 tr.)
P
- Phó từ tiếng Bih (3 tr.)
T
- Thán từ tiếng Bih (4 tr.)
- Tính từ tiếng Bih (66 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Bih”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 484 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- a-ăt
- a-uôn
- abao
- abăn
- abâo
- abrei
- adăng
- adei
- adŏ
- adŭ
- aduân
- adŭng
- aê
- aê duân
- agăr
- ahŭng
- ajih-jang
- akă
- akei
- akê̆ñ
- akŏ
- akŏk
- alah alañ
- alâo
- ale
- alek
- alê
- alŏng
- alŭč
- aluh
- ama
- amet
- amet awa
- amĭ
- amĭ ama
- ana
- ana kayâo
- ana punŭt
- anak
- anăn
- anăp
- angĭn
- angĭt
- angoh
- angu
- anôk
- anông
- anuăr
- añuăr
- añuê
- añuê abăn
- anuh
- añuôi
- apui
- arăng
- arbâo
- arbŭng
- arƀlĕ arƀlŏ
- ardeh
- are
- areng
- arih
- arip
- arlang
- arlin
- arlô
- arlô tăm
- arluh
- armông
- arñan
- arnap
- arsa
- artak
- arŭm
- asah
- asâo
- aseh
- asei
- asei djăm
- asei prlei
- asuk
- asŭng
- atăt
- ate
- atŭk
- awa
- awak
- awăr
- awe
- awung awăng
- aya
- ayŏng
- ayŏng adei