Bước tới nội dung

arda

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Arda arða

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

arda

  1. Kiến trắng.
  2. Mối.

Tham khảo

[sửa]
  • Ian Smith; Morris Timothy Ama (1985), A Dictionary of Juba Arabic & English [Từ điển tiếng Ả Rập Juba và Anh], ấn bản 1, Juba: The Committee of The Juba Cheshire Home and Centre for Handicapped Children, tr. 121

Tiếng Asturias

[sửa]

Động từ

[sửa]

arda

  1. Dạng giả định hiện tạingôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của arder

Tiếng Galicia

[sửa]

Động từ

[sửa]

arda

  1. Dạng biến tố của arder:
    1. ngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít hiện tại giả định
    2. ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Tính từ

[sửa]

arda

  1. Dạng danh cách/hô cách/dữ cách/mạnh sinh cách số nhiều của ard

Danh từ

[sửa]

arda  sn

  1. Dạng danh cách số nhiều của ard

Danh từ

[sửa]

arda gc sn

  1. Số nhiều của aird

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của arda
gốcthêm phụ âm
vào trước
thêm âm hthêm âm t
arda n-arda harda không áp dụng

Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ireland cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

arda

  1. Dạng biến tố của ard:
    1. danh cáchgiống cái/giống trung số nhiều
    2. hô cách/đối cách tất cả giống ở số nhiều

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của arda
gốcnhược hóamũi hóa
arda
(phát âm với /h/ thêm tiền tố h)
ardan-arda

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết.
Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.