ardente
Giao diện
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha ardente, từ tiếng Latinh ārdentem. Theo cách phân tích mặt chữ: arder + -ente.
Cách phát âm
[sửa]- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /ɐɾˈdẽ.tɨ/ [ɐɾˈðẽ.tɨ]
Tính từ
[sửa]ardente gđ hoặc gc (số nhiều ardentes)
- Cháy, đốt cháy.
- Hăng hái, nồng nhiệt.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “ardente”, trong Dicionário Aulete Digital (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Rio de Janeiro: Lexikon Editora Digital, 2008–2026
- “ardente”, trong Dicionário Priberam da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Lisbon: Priberam, 2008–2026
Tiếng Latinh
[sửa]Phân từ
[sửa]ardente
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]ardente
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha tiếng Bồ Đào Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Tính từ có hậu tố -ente tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽti
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽti/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽt͡ʃi
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽt͡ʃi/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽtɨ
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/ẽtɨ/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Tính từ tiếng Bồ Đào Nha
- Tính từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái phân từ tiếng Latinh
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Pháp