cháy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaj˧˥ | ʨa̰j˩˧ | ʨaj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaj˩˩ | ʨa̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
cháy
- Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
- Giặc phá không bằng nhà cháy. (tục ngữ)
- Củi cháy to.
- Trấu cháy âm ỉ
- Bốc lên và toả sáng.
- Lửa cháy
- Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.
- Bóng đèn bị cháy rồi
- Có cảm giác như nóng lên.
- Khát nước đến cháy họng,.
- Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (Cung oán ngâm khúc)
Dịch
bốc lên và tỏa sáng
|
Danh từ
cháy
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cháy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)