Bước tới nội dung

arsen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh arsenicum, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀρσενικόν (arsenikón). Điệp thức của arszenik.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈar.sɛn/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -arsɛn
  • Tách âm tiết: ar‧sen

Danh từ

[sửa]
nguyên tố hóa học (sửa)
As
Số nguyên tử 33
arsen
Lớp phân loại
Chu kỳ 4
Nhóm 15
Khối khối p
Lớp metalloid
Trước:  german (Ge)
Tiếp theo: selen (Se) 

arsen  vs

  1. Asen.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • arsen, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • arsen, Từ điển tiếng Ba Lan PWN