đít

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗit˧˥ ɗḭt˩˧ ɗɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗit˩˩ ɗḭt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đít

  1. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.
    Nhổm đít đứng dậỵ
  2. Phần dưới cùng của một số vật.
    Đít nồi.
    Đít xoong.

Tham khảo[sửa]